| 1 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng |
| 2 |
Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió |
| 3 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường
|
| 4 |
Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng
|
| 1 |
Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao |
| 2 |
Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao |
| 3 |
Di chuyển sắp xếp các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề |
| 1 |
Đầu tư xâu dựng, cải tạo hồ nước, công trình thủy lợi |
| 2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp |
| 3 |
Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp |
| 1 |
Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...) |
| 2 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên |
| 3 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương |
| 4 |
Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang |
| 1 |
Các dự án đầu tư sản xuất dược phẩm, thuốc chữa bệnh và vùng nguyên liệu thuốc |
| 2 |
Đầu tư phát triển các sản phẩm nghề truyền thống, làng nghề và cụm làng nghề |
| 3 |
Đầu tư, phát triển các sản phẩm đặc sản Huế gắn với thương hiệu du lịch |
| 4 |
Các dự án thuộc danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của tỉnh Thừa Thiến Heế trong từng thời kì |
| 5 |
Các dự án đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về công nghệ thông tin và y tế |